eword.vn

friend trong ngữ cảnh

friend = người bạn

Câu tiếng Anh

This morning, my friend and I went to buy airline tickets.

Nghĩa tiếng Việt

Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay.

← friend: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với friend