furious trong ngữ cảnh
furious = tức giận mạnh mẽ
Câu tiếng Anh
He said that he was furious.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy đã nói rằng anh ấy rất tức giận
← furious: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với furious
furious = tức giận mạnh mẽ
He said that he was furious.
Anh ấy đã nói rằng anh ấy rất tức giận
← furious: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với furious