eword.vn

furious trong ngữ cảnh

furious = tức giận mạnh mẽ

Câu tiếng Anh

When Marswell first heard about it, he was furious but then he calmed down, and he was kind of sweet about it.

Nghĩa tiếng Việt

Khi Marswell lần đầu nghe về nó, anh ta đã giận dữ nhưng rồi anh ta bình tĩnh lại, và anh ta đã tỏ thái độ ngọt nào về nó.

← furious: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với furious