eword.vn

gain trong ngữ cảnh

gain = đạt được

Câu tiếng Anh

Now, my dear, I will gain my object to enlist you in the Kingdom's Book of the reigning beauties

Nghĩa tiếng Việt

Bây giờ, mẹ sẽ nhận được lệnh công nhận hai con là những mỹ nhân đầu tiên.

← gain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với gain