eword.vn

genuine trong ngữ cảnh

genuine = thực sự

Câu tiếng Anh

It's a genuine pleasure to do business with a woman of such decision.

Nghĩa tiếng Việt

Thật phấn khởi khi được làm việc với một người phụ nữ quyết đoán như bà.

← genuine: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với genuine