glimpse trong ngữ cảnh
glimpse = cái nhìn thoáng qua
Câu tiếng Anh
And if I, who have tortured myself, cannot glimpse the Blessed Virgin, how can you, who have never felt pain, dare to say you've seen her?
Nghĩa tiếng Việt
Và nếu tôi, kẻ đã tự hành hạ chính mình, không thấy được Đức Mẹ dù chỉ trong một thoáng, thì chị, một người không bao giờ cảm thấy đau đớn, lại dám nói chị đã thấy bà?
← glimpse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với glimpse