eword.vn

glimpse trong ngữ cảnh

glimpse = cái nhìn thoáng qua

Câu tiếng Anh

But didn't you even catch a glimpse of his face?

Nghĩa tiếng Việt

Nhìn thoáng qua cũng chưa ư?

← glimpse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với glimpse