eword.vn

glimpse trong ngữ cảnh

glimpse = cái nhìn thoáng qua

Câu tiếng Anh

I caught a glimpse and then she was gone.

Nghĩa tiếng Việt

Ta chỉ nhìn thoáng qua và rồi cô ta đi mất.

← glimpse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với glimpse