glimpse trong ngữ cảnh
glimpse = cái nhìn thoáng qua
Câu tiếng Anh
I little expected to catch a glimpse of the bull's-eye.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không ngờ lại thoáng nhìn được hồng tâm.
← glimpse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với glimpse