eword.vn

glimpse trong ngữ cảnh

glimpse = cái nhìn thoáng qua

Câu tiếng Anh

Now, I thought, doors will open beyond which I shall catch a glimpse of the unknown.

Nghĩa tiếng Việt

Giờ đây, ta nghĩ rằng, cánh cửa sẽ mở ra đằng sau đó ta sẽ nắm bắt được thứ mà ta chưa rõ.

← glimpse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với glimpse