eword.vn

glimpse trong ngữ cảnh

glimpse = cái nhìn thoáng qua

Câu tiếng Anh

Only once in a while does he get a glimpse in the rear-view mirror.

Nghĩa tiếng Việt

Lâu lâu mới nhìn thoáng qua gương chiếu hậu.

← glimpse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với glimpse