glimpse trong ngữ cảnh
glimpse = cái nhìn thoáng qua
Câu tiếng Anh
This will be the casino's first glimpse of you.
Nghĩa tiếng Việt
Đây sẽ là cái nhìn đầu tiên của sòng bạc về em.
← glimpse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với glimpse
glimpse = cái nhìn thoáng qua
This will be the casino's first glimpse of you.
Đây sẽ là cái nhìn đầu tiên của sòng bạc về em.
← glimpse: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với glimpse