government trong ngữ cảnh
government = sự cai trị
Câu tiếng Anh
I was only trying to point that you gentlemen of the government seem to believe more in this miracle than we do.
Nghĩa tiếng Việt
Xin lỗi, ngài thị trưởng à. Tôi chỉ muốn nhấn mạnh rằng dường như ngài "bạn dân" đây... còn tin vào phép lạ đó hơn cả chúng tôi nữa.
← government: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với government