eword.vn

habit trong ngữ cảnh

habit = thói quen

Câu tiếng Anh

Homer? Didn't you contract the tobacco habit in the Navy?

Nghĩa tiếng Việt

Homer, ở Hải quân mà không nhiễm thói quen hút thuốc à?

← habit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với habit