habit trong ngữ cảnh
habit = thói quen
Câu tiếng Anh
How did I get in the habit of becoming involved with women who alwayd open my mail?
Nghĩa tiếng Việt
Làm sao anh quen được với việc yêu thương một người phụ nữ luôn luôn đọc trước thư của mình?
← habit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với habit