eword.vn

habit trong ngữ cảnh

habit = thói quen

Câu tiếng Anh

I'm not in the habit of bargaining when I see something I want and I want this necklace.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không có thói quen mặc cả khi tôi nhìn thấy thứ gì tôi muốn và tôi muốn chuỗi vòng này.

← habit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với habit