habit trong ngữ cảnh
habit = thói quen
Câu tiếng Anh
It's a habit of hers. In the Lisbon earthquake, she was unconscious for over 20 minutes.
Nghĩa tiếng Việt
Hồi động đất ở Lisbonne, bà ấy ngất trong 20 phút.
← habit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với habit