eword.vn

happy trong ngữ cảnh

happy = vui sướng

Câu tiếng Anh

The flowers don't look happy. I'd like to water them. Is there a watering can?

Nghĩa tiếng Việt

Những bông hoa trông không vui lắm. Tôi muốn tưới cho hoa. Có bình tưới ở đây không?

← happy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với happy