health trong ngữ cảnh
health = sức khoẻ
Câu tiếng Anh
But all because of my health, our marriage has become abnormal.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng tất cả vì sức khỏe của anh, hôn nhân lại thành bất thường.
← health: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với health