health trong ngữ cảnh
health = sức khoẻ
Câu tiếng Anh
He talks too much about his health, but when you get to be his age, it's understandable.
Nghĩa tiếng Việt
Chú ấy nói quá nhiều về sức khoẻ của mình, nhưng khi mẹ đến tuối đó thì cũng sẽ vậy thôi.
← health: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với health