health trong ngữ cảnh
health = sức khoẻ
Câu tiếng Anh
The World Health Organization (WHO) says the fatality rate from COVID-19 is around 3.4% and that people over 60 and those with other health problems are far more at risk than those who are younger.
Nghĩa tiếng Việt
Tổ chức Y tế Thế giới WHO nói rằng tỷ lệ tử vong từ đại dịch COVID-19 là vào khoảng 3.4%, và những người trên 60 tuổi và những người có vấn đề sức khỏe khác có nguy cơ mắc COVID-19 cao hơn hẳn so với những người trẻ hơn.
← health: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với health