helicopter trong ngữ cảnh
helicopter = máy bay lên thẳng
Câu tiếng Anh
Uh, of the other six, uh, only one has a structure large enough to get that stolen helicopter out of view and under construction.
Nghĩa tiếng Việt
và trong sáu nơi còn lại chỉ có một nơi duy nhất đủ rộng để che dấu chiếc máy bay đánh cắp này khỏi sự nhòm ngó và sửa chữa lại nó.
← helicopter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với helicopter