hello trong ngữ cảnh
hello = lời chào
Câu tiếng Anh
An old acquaintance. He came to say hello.
Nghĩa tiếng Việt
À, anh ta.
← hello: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hello
hello = lời chào
An old acquaintance. He came to say hello.
À, anh ta.
← hello: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hello