hello trong ngữ cảnh
hello = lời chào
Câu tiếng Anh
But come say hello to my cousin, Melanie, first.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cũng hi vọng là đủ lâu để chúng ta trở thành bạn bè, Scarlett ạ.
← hello: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hello