hello trong ngữ cảnh
hello = lời chào
Câu tiếng Anh
- Come say hello to Stanley first. - No, not now.
Nghĩa tiếng Việt
- Chị ra đây chào Stanley đã.
← hello: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hello
hello = lời chào
- Come say hello to Stanley first. - No, not now.
- Chị ra đây chào Stanley đã.
← hello: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hello