hello trong ngữ cảnh
hello = lời chào
Câu tiếng Anh
He went downtown. Hello, Dunphy, I left that Simmons dame soaking in 13.
Nghĩa tiếng Việt
Xin chào, Dunphy, bà Simmons đang trong bồn tắm, số 13.
← hello: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hello