hello trong ngữ cảnh
hello = lời chào
Câu tiếng Anh
"Hello," said Tom, smiling.
Nghĩa tiếng Việt
"Xin chào." Tom mỉm cười và nói.
← hello: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hello
hello = lời chào
"Hello," said Tom, smiling.
"Xin chào." Tom mỉm cười và nói.
← hello: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hello