hesitate trong ngữ cảnh
hesitate = do dự
Câu tiếng Anh
I feel that, although in the circumstances you might hesitate to say so to my face, you and your husband would prefer not to receive me at your table.
Nghĩa tiếng Việt
Mặc dù trong hoàn cảnh như vậy, chị có thể lưỡng lự nói thẳng với tôi, nhưng tôi cảm thấy chị và chồng chị sẽ không thích tôi ngồi cùng bàn.
← hesitate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hesitate