hesitate trong ngữ cảnh
hesitate = do dự
Câu tiếng Anh
I hope you won't hesitate to call on me if I can be of any assistance.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi hy vọng cô sẽ không ngần ngại gọi cho tôi nếu tôi có thể giúp được gì.
← hesitate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hesitate