eword.vn

hesitate trong ngữ cảnh

hesitate = do dự

Câu tiếng Anh

You're already the commander of the Mystic Nine. [In order to take the throne,] [you didn't hesitate to murder your former colleagues.] You even pretended to be the demon.

Nghĩa tiếng Việt

Ông đường đường là Đề Đốc Cửu Môn, [để ngồi lên ngai vàng Hoàng đế] [mà không tiếc giết hại đồng liêu ngày xưa,] còn giả trang thành Dạ Xoa người không ra người, quỷ không ra quỷ.

← hesitate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hesitate