eword.vn

honest trong ngữ cảnh

honest = thành thật

Câu tiếng Anh

...and the tinhorn gamblers, instead of a girl trying to make an honest dollar?

Nghĩa tiếng Việt

...và bọn cờ gian bạc lận, thay vì một cô gái chỉ muốn kiếm đồng tiền lương thiện?

← honest: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với honest