eword.vn

honest trong ngữ cảnh

honest = thành thật

Câu tiếng Anh

But if it's an honest letter, it's none of my business to read it.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu đó là một bức thư chân thành, thì đọc nó không phải việc của tôi.

← honest: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với honest