eword.vn

hospital trong ngữ cảnh

hospital = bệnh viện

Câu tiếng Anh

All these weeks I was in the hospital, helpless you had him here to yourself, but it didn't do you any good, did it?

Nghĩa tiếng Việt

Những tuần chị nằm viện, yếu đuối ở đây em có anh ấy trọn vẹn, nhưng chẳng cơm cháo gì phải không?

← hospital: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hospital