hospital trong ngữ cảnh
hospital = bệnh viện
Câu tiếng Anh
I've been working at the Turtle Hospital for almost 14 years, and Emma takes the cake for the scariest-looking tumor that I've seen.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã làm việc ở bệnh viện Rùa gần 14 năm rổi, và Emma vinh dự khi được xử lí những khối u trông đáng sợ nhất tôi từng thấy.
← hospital: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hospital