eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

A humble soul, he is, with a heart as gentle as a lamb.

Nghĩa tiếng Việt

Một con người có đức khiêm tốn, tính tình hiền lành như một chú cừu non.

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble