eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

A humble subject of the empire is honored, tribune.

Nghĩa tiếng Việt

Hân hạnh biết anh, lãnh binh à.

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble