eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

Even if I wanted to, as you say, be less humble, blow my own horn, how would I do it? I'm less than nobody.

Nghĩa tiếng Việt

Kể cả nếu tôi muốn bớt khiêm nhường đi và nói về bản thân mình, tôi sẽ làm điều đó thế nào?

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble