humble trong ngữ cảnh
humble = khiêm tốn
Câu tiếng Anh
"Humble," he calls it.
Nghĩa tiếng Việt
- Ông ấy nói là "ít ỏi" đấy.
← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble
humble = khiêm tốn
"Humble," he calls it.
- Ông ấy nói là "ít ỏi" đấy.
← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble