humble trong ngữ cảnh
humble = khiêm tốn
Câu tiếng Anh
Humble him, bring him to his knees.
Nghĩa tiếng Việt
Làm nhục hắn. Bắt hắn phải phục tùng.
← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble
humble = khiêm tốn
Humble him, bring him to his knees.
Làm nhục hắn. Bắt hắn phải phục tùng.
← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble