eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

Humble yourself before their God, Samson.

Nghĩa tiếng Việt

Hãy vờ phục tùng thần của chúng đi, Samson.

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble