humble trong ngữ cảnh
humble = khiêm tốn
Câu tiếng Anh
I, a lowly merchant, do plead with the Mighty Khan for the privilege of adding my humble offerings to those of his noble guests.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi, chỉ là một thương gia thấp hèn, cúi xin ân huệ của ngài, thưa Khan Vĩ Đại Quà tặng khiêm nhường của tôi dành cho bệ hạ cao quý.
← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble