eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

I feel very humble, next to you.

Nghĩa tiếng Việt

Cảm thấy hơi lạ đi bên con dư này.

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble