eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

In the meantime, Avail yourselves of my humble hospitality.

Nghĩa tiếng Việt

Trong khi chờ đợi, hãy nhận lòng mến khách ít ỏi của tôi.

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble