eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

Kesa was raised in our humble home since birth.

Nghĩa tiếng Việt

Từ lúc chào đời, Kesa đã lớn lên dưới mái nhà tranh của chúng tôi.

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble