humble trong ngữ cảnh
humble = khiêm tốn
Câu tiếng Anh
King's flunky made a monkey of Humble Bellows.
Nghĩa tiếng Việt
Cả thuộc hạ của nhà vua cũng chế giễu cả Bellows...
← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble
humble = khiêm tốn
King's flunky made a monkey of Humble Bellows.
Cả thuộc hạ của nhà vua cũng chế giễu cả Bellows...
← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble