eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

Ladies and gentlemen, it is my humble pleasure to present Her Imperial Highness, the grand duchess Anastasia Nicolaevna. What a beautiful dress.

Nghĩa tiếng Việt

Thưa quý vị, thật vinh dự cho tôi được giới thiệu công chúa, nữ đại công tước Anastasia Nicolaevna.

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble