eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

Lord of the Harvest, Conqueror of Death now shall Samson be humble at your feet.

Nghĩa tiếng Việt

Lạy chúa tể của mùa gặt, đấng chiến thắng cái chết. Giờ thì Samson sẽ bị hạ nhục dưới chân ngài.

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble