eword.vn

humble trong ngữ cảnh

humble = khiêm tốn

Câu tiếng Anh

My soul is humble when I see the way little ones accept their lot.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi thật kém cỏi khi hiểu ra cách lũ trẻ chấp nhận số phận.

← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble