humble trong ngữ cảnh
humble = khiêm tốn
Câu tiếng Anh
Sincere thanks from a humble artist.
Nghĩa tiếng Việt
Xin nhận lòng biết ơn thành thực của một nghệ sĩ hèn mọn.
← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble
humble = khiêm tốn
Sincere thanks from a humble artist.
Xin nhận lòng biết ơn thành thực của một nghệ sĩ hèn mọn.
← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble