humble trong ngữ cảnh
humble = khiêm tốn
Câu tiếng Anh
Some humble flowers I managed to obtain from a nearby park.
Nghĩa tiếng Việt
Vài đóa hoa xoàng xĩnh ta đã hái ở công viên lân cận.
← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble
humble = khiêm tốn
Some humble flowers I managed to obtain from a nearby park.
Vài đóa hoa xoàng xĩnh ta đã hái ở công viên lân cận.
← humble: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với humble